V.League 2

V.League 2 or Vietnamese National Football First League, (Vietnamese: Giải Bóng đá Hạng Nhất Quốc Gia Việt Nam), also called LS V.League 2 for sponsorship reasons, is the second tier professional association football league in Vietnam controlled by the Vietnam Professional Football. V.League 2 has 12 teams competing in this season.

V.League 2
LSVLeague22019.png
Organising bodyVPF
Founded1990; 31 years ago (1990) (A2 Class)
2000; 21 years ago (2000) (V.league)
Country Vietnam
ConfederationAFC
Number of teams14
Level on pyramid2
Promotion toGreen Arrow Up.svg V.League 1
Relegation toRed Arrow Down.svg Vietnamese National Football Second League
Domestic cup(s)Vietnamese Cup
Vietnamese Super Cup
Current championsBình Định (2nd titles)
(2020)
Most championshipsBình Định, Đồng Tháp, Long An, Hồ Chí Minh City (2 titles)
TV partnersVTVCab (all matches)
Onme (all matches)
Next Sports (all matches)
VPF Media (all matches)
Đắk Lắk Television (only home matches of Đắk Lắk)
Bình Phước Television (only home matches of Bình Phước)
Đồng Tháp Television (only home matches of Đồng Tháp)
K+ (all matches)
Websitevpf.vn
Current: 2020 V.League 2

FormatEdit

Initially the V.League 2 comprised 14 clubs. Starting in the 2013 season, only 8 teams will participate in the V.League 2.[1] Over the course of a season, clubs play a two-leg round-robin format over 18 rounds with a total of 90 matches. The club finishing at the bottom of the league table will be relegated to the V.League 2 while the top 2 clubs will be promoted to the 2015 V.League 1 season.[2]

Current clubsEdit

Stadiums and locationsEdit

Locations of the 2021 V.League 2 teams
Club 2020 position Providence/
Municipality
Stadium Capacity
An Giang 6th An Giang An Giang Stadium 15,200
Bà Rịa Vũng Tàu 2nd Bà Rịa-Vũng Tàu Bà Rịa Stadium 15,000
Bình Phước 5th Bình Phước Bình Phước Stadium 10,000
Cần Thơ 8th Cần Thơ Cần Thơ Stadium 44,000
Đắk Lắk 10th Đắk Lắk Buôn Ma Thuột Stadium 25,000
Gia Định 1st, Group B in Second Division
(promoted)
Ho Chi Minh City Củ Chi Stadium 10,000
Huế 9th Thừa Thiên-Huế Tự Do Stadium 25,000
Khánh Hòa 3rd Khánh Hòa Nha Trang Stadium 25,000
Long An 11th Long An Long An Stadium 19,975
Phố Hiến 4th Hưng Yên PVF Stadium 4,600
Phù Đổng 2nd, Group A in Second Division
(promoted)
Hanoi Mỹ Đình National Stadium 40,192
Phú Thọ 1st, Group A in Second Division
(promoted)
Phú Thọ Việt Trì Stadium 20,000
Quảng Nam 14th in V.League 1
(relegated)
Quảng Nam Tam Kỳ Stadium 15,000
XM Fico Tay Ninh 7th Tây Ninh Tây Ninh Stadium 15,500

List of seasonsEdit

Season Champions Runner-up Third Place
2001 Bình Định Đà Nẵng Hải Quan
2002 Gạch Đồng Tâm Long An Đồng Tháp Hoàng Anh Gia Lai
2003 Hải Phòng Bình Dương Thanh Hóa
2004 Cảng Sài Gòn Hòa Phát Hà Nội Thừa Thiên Huế
2005 Khatoco Khánh Hòa Tiền Giang Đông Á
2006 Đồng Tháp Thanh Hóa Huda Huế
2007 Thể Công Vạn Hoa Hải Phòng An Giang
2008 Quân khu 4 Hà Nội T&T Cao su Đồng Tháp
2009 Vissai Ninh Bình Hòa Phát Hà Nội XSKT Cần Thơ
2010 Hà Nội ACB Than Quảng Ninh SQC Bình Định
2011 Sài Gòn Xuân Thành Kienlongbank Kiên Giang SQC Bình Định
2012 Đồng Tâm Long An Hà Nội Đồng Nai
2013 QNK Quảng Nam Than Quảng Ninh Hùng Vương An Giang
2014 TĐCS Đồng Tháp Sanna Khánh Hòa BVN XSKT Cần Thơ
2015 Hà Nội Huế TP Hồ Chí Minh
2016 TP Hồ Chí Minh Viettel Nam Định
2017 Nam Định Huế Bình Phước
2018 Viettel Hà Nội B Đồng Tháp
2019 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh Phố Hiến Bình Phước
2020 Bình Định Bà Rịa Vũng Tàu Sanna Khánh Hòa BVN

Top scorersEdit

Season Name Club Goals
2005   Felix Ahmed Aboagye Khatoco Khánh Hòa 14
2006   Đặng Phương Nam Thể Công 14
2007   Trịnh Quang Vinh Thể Công 13
2008   Flavio da Silva Cruz Huda Huế 18
2009   Eduardo Furrier Than Quảng Ninh 16
2010   Nguyễn Xuân Thành
  Jorge Luiz Cruz
  Christian Nsi Amougou
  Nguyễn Thành Trung
Hà Nội ACB
Boss Bình Định
Than Quảng Ninh
An Giang
13
2011   Christian Nsi Amougou Sài Gòn Xuân Thành 17
2012   Souleymane Diabate XSKT Cần Thơ 21
2013   Uche Iheruome
  Đinh Thanh Trung
Hùng Vương An Giang
QNK Quảng Nam
10
2014   Huỳnh Văn Thanh Sanna Khánh Hòa BVN 10
2015   Trịnh Duy Long Hà Nội 9
2016   Hồ Sỹ Giáp
  Nguyễn Tuấn Anh
Bình Phước
Hồ Chí Minh City
12
2017   Võ Văn Minh
  Phạm Văn Thuận
  Nguyễn Hồng Quân
  Bùi Duy Thường
Huế
Nam Định
Đắk Lắk
Viettel
5
2018   Y Thăng Êban Đắk Lắk 15
2019   Nguyễn Xuân Nam Phố Hiến 14
2020   Nguyễn Công Thành Đồng Tháp 12

ReferencesEdit

  1. ^ "Football Federation fixes the V-League 2013 plan". Vietnam Net. 13 December 2012. Retrieved 13 December 2012.
  2. ^ "Football Federation fixes the V-League 2013 plan". Vietnam Net. 13 December 2012. Retrieved 13 December 2012.

External linksEdit